Thành viên

1 khách và 0 thành viên

Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    ANh_20_11.jpg 201108.jpg Hinh_anh028.jpg Hinh_anh023.jpg P1010018.jpg TinhTaBienBacDongXanh3.mp3

    Thời giờ là vàng ngọc!

    Thời tiết hôm nay!

    Du bao thoi tiet - Thu do Ha Noi

    Máy tính

    Truyện cười.. vỡ bụng mất !!!!!

    Từ điển trực tuyến giúp bạn:

    Chào mừng các bạn đến với Trường THCS Đoan Bái- Hiệp Hoà- Bắc Giang! Điện thoại: 02403.872.800; 02403.670.504; Email: c2doanbai@bacgiang.edu.vn.

    Các bạn hãy đến với Thầy và trò trường THCS Đoan Bái !.
    Hãy đăng ký thành viên để cùng chia sẻ với chúng tôi, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Xin chân thành cám ơn !.
    .
    "NĂM HỌC TIẾP TỤC ĐỔI MỚI CÔNG TÁC QUẢN LÝ VÀ NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC"!
    Gốc > Ba công khai > Công khai về chất lượng giáo dục >

    Công khai chất lượng giáo dục

          THÔNG B¸O
    Công khai thông tin chất lượng giáo dục phổ thông, năm học .....
    STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
      Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
    I Số học sinh chia theo hạnh kiểm          
    1 Tốt 396 114 116 94 92
    (tỷ lệ so với tổng số) : 46,6%
    2 Khá 361 79 97 89 96
    (tỷ lệ so với tổng số): 42,6%
    3 Trung bình 81 15 26 23 17
    (tỷ lệ so với tổng số) : 9,5%
    4 Yếu 11 1 4 5 1
    (tỷ lệ so với tổng số) : 1,3%
    II Số học sinh chia theo học lực          
    1 Giỏi 39 9 10 11 9
    (tỷ lệ so với tổng số) : 4,6%
    2 Khá 325 85 90 90 60
    (tỷ lệ so với tổng số) : 38,3 %
    3 Trung bình 440 110 123 97 110
    (tỷ lệ so với tổng số) : 51,7 %
    4 Yếu 44 4 20 13 7
    (tỷ lệ so với tổng số) : 5,3 %
    5 Kém 1 1      
    (tỷ lệ so với tổng số) : 0,1 %
    III Tổng hợp kết quả cuối năm          
    1 Lên lớp 812 204 233 197 178
    (tỷ lệ so với tổng số) : 95,6%
    a Học sinh giỏi 39 9 10 11 9
    (tỷ lệ so với tổng số) : 4,6 %
    b Học sinh tiên tiến 325 85 90 90 60
    (tỷ lệ so với tổng số) : 38,3 %
    2 Thi lại 44 4 20 13 7
    (tỷ lệ so với tổng số) : 5,18 %
    3 Lưu ban 37 5 10 14 8
    (tỷ lệ so với tổng số) : 4,35 %
    4 Chuyển trường đến/đi 20 0/2 2/5 1/9 1/0
    (tỷ lệ so với tổng số) : 2,35 %
    5 Bị đuổi học 0        
    (tỷ lệ so với tổng số) : 0%
    6 Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học) 1 0 0 0 1
    (tỷ lệ so với tổng số) : 2,35 %
    IV Số học sinh đạt giải các kỳ thi          
    1 học sinh giỏi
    2 Cấp tỉnh/thành phố 1       1
    V Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế 0        
    VI Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp 186       186
    1 Số học sinh được công nhận tốt nghiệp 178       178
    Giỏi  9       9
    2 (tỷ lệ so với tổng số) : 5%
    Khá  58       58
    3 (tỷ lệ so với tổng số) : 32,6 %
    Trung bình  111       111
    VII (tỷ lệ so với tổng số) : 62,4 %
    Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng công lập  25/141        
    VIII (tỷ lệ so với tổng số) : 17,73 %
    Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng ngoài công lập  7/141        
    IX (tỷ lệ so với tổng số) : 4,96 %
    X Số học sinh nam/số học sinh nữ 416/433         
          Thủ trưởng đơn vị      

    Nhắn tin cho tác giả
    Đỗ Xuân Đồng @ 09:03 16/10/2010
    Số lượt xem: 175
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến

    Thư giãn

    script src=>.

    Vui vui

    Liên kết bạn bè

    Tin tức - Sự kiện